diễm phúc

Học thuật
Thân thiện
diễm phúc

Gia đình họ sống trong diễm phúc với tiếng cười đầy ấm áp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hạnh phúc tốt đẹp, lớn lao: "diễm phúc" chỉ một niềm hạnh phúc quý giá, hiếm trọn vẹn, thường mang ý nghĩa sâu sắc thiêng liêng.
    • Phúc lành tốt đẹp: Từ này cũng có thể ám chỉ một ân huệ, một điều may mắn lớn lao tốt lành một người nhận được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Được sống trong hòa bình một diễm phúc của dân tộc.
    • ấy coi việc được chăm sóc cha mẹ già một diễm phúc.
    • Diễm phúc lớn nhất đời anh một gia đình hạnh phúc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được hưởng diễm phúc": may mắn được trải nghiệm hoặc sở hữu một hạnh phúc lớn.
    • Không phải ai cũng được hưởng diễm phúc một tình bạn chân thành như vậy.
  • "diễm phúc trời ban": hạnh phúc lớn, quý giá như được trời ban tặng.
    • Đứa con khỏe mạnh chào đời diễm phúc trời ban cho gia đình họ.
Biến thể từ gần giống
  • Hồng phúc (dt): phúc lớn, phúc tốt lành (thường dùng trong văn chương, sắc thái trang trọng).
  • Phúc lành (dt): điều tốt lành, may mắn.
  • Hạnh phúc (dt): trạng thái vui sướng, thỏa mãn do đạt được mong ước (nghĩa rộng phổ biến hơn "diễm phúc").
Từ đồng nghĩa
  • Hạnh phúc: trạng thái sung sướng, mãn nguyện.
  • Phúc: điều may mắn, tốt lành.
  • May mắn: gặp được điều thuận lợi, tốt đẹp ngoài dự tính.
Từ trái nghĩa
  • Bất hạnh: không hạnh phúc, gặp điều rủi ro, đau khổ.
  • Tai ương: điều rủi ro, họa lớn.
  • Vận rủi: vận may kém, gặp nhiều điều không hay.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Diễm phúc" một từ Hán Việt mang sắc thái trang trọng, sâu sắc thường được dùng trong văn viết hoặc những ngữ cảnh nói trang trọng. nhấn mạnh tính chất quý giá, to lớn đáng trân trọng của hạnh phúc.
  • Ngữ cảnh: Từ này thường dùng để nói về những hạnh phúc ý nghĩa lớn trong đời người, như hạnh phúc gia đình, hạnh phúc được sống, được yêu thương, hoặc những ân huệ đặc biệt.
diễm phúc

Gia đình họ sống trong diễm phúc với tiếng cười đầy ấm áp.

  1. dt. (H. diễm: tốt đẹp; phúc: tốt lành) Hạnh phúc tốt đẹp: Diễm phúc của gia đình hoà thuận.